Máy thu GPS,GNSS -RTK
Máy thu GNSS STEC SDi
STEC SDi - Sự kết hợp hoàn hảo của Laser & Camera. Đo một điểm xa khó tiếp cận, chẳng hạn như các điểm bên kia sông hoặc đường có xe đang chạy, hoặc các điểm bên trong hàng rào hoặc dưới tòa nhà nơi tín hiệu vệ tinh không khả quan luôn là một vấn đề khó khăn và gây đau đầu với các kỹ sư khảo sát.
Laser Fix trên SDi ra đời để giải quyết những khó khăn này.
Áp dụng cảm biến thu tín hiệu lớn và công nghệ đo khoảng cách kế thừa từ máy toàn đạc, SDi có thể lấy tọa độ tại điểm bạn bắn tia laser với độ chính xác cao, cho kết quả thời gian thực, nâng cao năng suất lao động.
Laser Fix trên SDi ra đời để giải quyết những khó khăn này.
Áp dụng cảm biến thu tín hiệu lớn và công nghệ đo khoảng cách kế thừa từ máy toàn đạc, SDi có thể lấy tọa độ tại điểm bạn bắn tia laser với độ chính xác cao, cho kết quả thời gian thực, nâng cao năng suất lao động.
Liên hệ 0987831661
Liên hệ : 0987831661
Số lượng
Thêm Vào Giỏ Hàng
Thông Tin Chi Tiết
Máy thu GNSS SDi hỗ trợ thu tín hiệu ở đa tần số, đa kênh thu và đa hệ vệ tinh giúp nâng cao cơ hội đạt lời giải fixed trong các tình huống đo đạc khó khăn. Đặc biệt, SDi sử dụng công nghệ Laser của thiết bị toàn đạc điện tử, IMU độ nhậy cao, công việc khảo sát, đo đạc tại những vị trí có nhiều trở ngại như vượt sông, vị trí không với tới hay vị trí bị che khuất vốn là một thách thức với giải pháp định vị vệ tinh trở nên đơn giản hơn bao giờ hết. Camera không chỉ hỗ trợ cải thiện việc bắt điểm đo chính xác khi sử dụng laser mà còn hỗ trợ bố trí điểm linh hoạt trực quan, nâng cao trải nghiệm người dùng, giảm thiểu mức độ mệt mỏi khi thực hiện công việc.

Tiêu chuẩn chống nước, chống bụi vượt trội
Khác với các dòng máy thu khác, GNSS - SDi được trang bị tiêu chuẩn chống nước, chống bui IP68 đảm bảo máy thu có thể hoạt động trong điều kiện môi trường khắc nghiệt, ẩm thấp hay nhiệt độ cao mà vẫn đảm bảo một hiệu suất làm việc cao nhất. GNSS - SDi được trang bị module radio trong với công nghệ LORA nâng cao khoảng cách làm việc giữa máy base và rover lên tới chục km, giảm thiểu công sức mang vác và thiết lập base trong quá trình đo đạc. Camera kép trên máy thu cải thiện đáng kể độ chính xác và khả năng định hướng trong quá trình cắm cọc AR. Và đây là thế hệ thứ 2 của STEC fusionAR. Camera trước đầu tiên sẽ hiển thị hướng và khoảng cách của điểm cần cắm cọc. Và khi đến gần hơn, nó sẽ chuyển mượt mà sang camera dưới cùng để hiển thị hướng chính xác hơn cho đến khi bạn cắm đúng điểm.
Khác với các dòng máy thu khác, GNSS - SDi được trang bị tiêu chuẩn chống nước, chống bui IP68 đảm bảo máy thu có thể hoạt động trong điều kiện môi trường khắc nghiệt, ẩm thấp hay nhiệt độ cao mà vẫn đảm bảo một hiệu suất làm việc cao nhất. GNSS - SDi được trang bị module radio trong với công nghệ LORA nâng cao khoảng cách làm việc giữa máy base và rover lên tới chục km, giảm thiểu công sức mang vác và thiết lập base trong quá trình đo đạc. Camera kép trên máy thu cải thiện đáng kể độ chính xác và khả năng định hướng trong quá trình cắm cọc AR. Và đây là thế hệ thứ 2 của STEC fusionAR. Camera trước đầu tiên sẽ hiển thị hướng và khoảng cách của điểm cần cắm cọc. Và khi đến gần hơn, nó sẽ chuyển mượt mà sang camera dưới cùng để hiển thị hướng chính xác hơn cho đến khi bạn cắm đúng điểm.

Công nghệ IMU nhạy và ổn định, laser khoảng cách xa, hiển thị thời gian thực
Với công nghệ IMU nhậy, độ chính xác cao, nhiệm vụ đo đạc gần như được giải phóng khỏi việc thao tác, dựng sào đo thẳng đứng và tập trung trong suốt quá trình thao tác, giảm căng thẳng và mệt mỏi. Tia laser có khả năng đo tới 70 m, rút ngắn quãng đường di chuyển để đo đạc mà vẫn đáp ứng yêu cầu thu thập số liệu. Công việc đo đạc tại những tuyến đường với xe chạy, các tuyến kênh mương với độ rộng lớn trở nên đơn giản hơn bao giờ hết.
Với công nghệ IMU nhậy, độ chính xác cao, nhiệm vụ đo đạc gần như được giải phóng khỏi việc thao tác, dựng sào đo thẳng đứng và tập trung trong suốt quá trình thao tác, giảm căng thẳng và mệt mỏi. Tia laser có khả năng đo tới 70 m, rút ngắn quãng đường di chuyển để đo đạc mà vẫn đáp ứng yêu cầu thu thập số liệu. Công việc đo đạc tại những tuyến đường với xe chạy, các tuyến kênh mương với độ rộng lớn trở nên đơn giản hơn bao giờ hết.

Thông số kỹ thuật
Hệ thống vệ tinh
Số kênh: 1408 (1808 nâng cấp)
GPS: L1C/A, L2C, L2P(Y), L5
GLONASS: L1, L2
BEIDOU: B1i, B2i, B3i, B1C, B2a, B2
GALILEO:E1, E5a, E5b, E6
QZSS: L1, L2, L5, L6
SBAS: L1, L5
IRNSS: L5
L-band:B2b-PPP, E6-HAS
Tần suất: 1-20Hz
Độ chính xác
Code Differential:H: 0.40m (RMS); V: 0.80m (RMS
Tĩnh: H: 2.5mm±0.5ppm (RMS); V: 5mm±0.5ppm (RMS)
RTK; Net-RTK: RTK: H: 8mm±1ppm (RMS); V: 15mm±1ppm (RMS); Net-RTK: H: 8mm±0.5ppm (RMS); V: 15mm±0.5ppm (RMS)
PPP: 5 cm
Bù nghiêng IMU
Góc nghiêng: 120º
Độ chính xác: 2cm trong phạm vi 60º
Laser
Loại: Cấp 2, tia đỏ
Phạm vi: 0.7 - 70 m
Độ chính xác đo K/C: 2 mm
Tần số:Normal mode: 10Hz; Rapid mode: 20Hz
Laser fix: ≤2cm trong vòng 5m; ≤3cm trong vòng 10m
Camera
Quang học: 1/2.8”
Pixel:2.9*2.9μm
Kích thước pixel chủ động: 1,920*1,080
Cảm biến: CMOS 1080p HDR imaging sensor
Bộ nhớ
Loại: SSD 32GB
Truyền dữ liệu: Type-C USB Transfer; Supports FTP/HTTP download
Định dạng: RTCM 2.1, RTCM 2.3, RTCM 3.0, RTCM 3.1, RTCM 3.2, NMEA 0183, PJK plane coord., binary code, Trimble GSOF
GPS output: VRS, FKP, MAC
Kết nối
I/O: Type-C (Fast Charge+Ethernet)
Antenna Port: Upward fast-plug TNC
UHF Radio: 2W Tx/Rx, 410-470MHz
Protocol: S-LINK, TrimTalk, Satel, etc
WiFi: 802.11b/g/nHotspot/Data Link
Bluetooth: Bluetooth 2.1 + EDR and 4.0
NFC: Available
Giao diện
Nút bấm: 1
LED: Data Link, Satellite, Bluetooth, Power
Nguồn
Pin: Internal Li-on Battery 3.6V, 13,600mAh
Thời gian: Static mode 20h; Rover mode 15h
Thông số vật lý
Kích thước: 91mm(H), 131mm (W)
Trọng lượng: 890g
Nhiệt độ làm việc: -40°C to 65°C
Nhiệt độ bảo quản: -40°C to 80°C
Chứng nhận: IP68 water and dust proof, Humidity: 100% non-condensing 2m drop on hard surface40G 10ms sawtooth wave
Hệ thống vệ tinh
Số kênh: 1408 (1808 nâng cấp)
GPS: L1C/A, L2C, L2P(Y), L5
GLONASS: L1, L2
BEIDOU: B1i, B2i, B3i, B1C, B2a, B2
GALILEO:E1, E5a, E5b, E6
QZSS: L1, L2, L5, L6
SBAS: L1, L5
IRNSS: L5
L-band:B2b-PPP, E6-HAS
Tần suất: 1-20Hz
Độ chính xác
Code Differential:H: 0.40m (RMS); V: 0.80m (RMS
Tĩnh: H: 2.5mm±0.5ppm (RMS); V: 5mm±0.5ppm (RMS)
RTK; Net-RTK: RTK: H: 8mm±1ppm (RMS); V: 15mm±1ppm (RMS); Net-RTK: H: 8mm±0.5ppm (RMS); V: 15mm±0.5ppm (RMS)
PPP: 5 cm
Bù nghiêng IMU
Góc nghiêng: 120º
Độ chính xác: 2cm trong phạm vi 60º
Laser
Loại: Cấp 2, tia đỏ
Phạm vi: 0.7 - 70 m
Độ chính xác đo K/C: 2 mm
Tần số:Normal mode: 10Hz; Rapid mode: 20Hz
Laser fix: ≤2cm trong vòng 5m; ≤3cm trong vòng 10m
Camera
Quang học: 1/2.8”
Pixel:2.9*2.9μm
Kích thước pixel chủ động: 1,920*1,080
Cảm biến: CMOS 1080p HDR imaging sensor
Bộ nhớ
Loại: SSD 32GB
Truyền dữ liệu: Type-C USB Transfer; Supports FTP/HTTP download
Định dạng: RTCM 2.1, RTCM 2.3, RTCM 3.0, RTCM 3.1, RTCM 3.2, NMEA 0183, PJK plane coord., binary code, Trimble GSOF
GPS output: VRS, FKP, MAC
Kết nối
I/O: Type-C (Fast Charge+Ethernet)
Antenna Port: Upward fast-plug TNC
UHF Radio: 2W Tx/Rx, 410-470MHz
Protocol: S-LINK, TrimTalk, Satel, etc
WiFi: 802.11b/g/nHotspot/Data Link
Bluetooth: Bluetooth 2.1 + EDR and 4.0
NFC: Available
Giao diện
Nút bấm: 1
LED: Data Link, Satellite, Bluetooth, Power
Nguồn
Pin: Internal Li-on Battery 3.6V, 13,600mAh
Thời gian: Static mode 20h; Rover mode 15h
Thông số vật lý
Kích thước: 91mm(H), 131mm (W)
Trọng lượng: 890g
Nhiệt độ làm việc: -40°C to 65°C
Nhiệt độ bảo quản: -40°C to 80°C
Chứng nhận: IP68 water and dust proof, Humidity: 100% non-condensing 2m drop on hard surface40G 10ms sawtooth wave
Hỗ trợ trực tuyến
Hotline: 0987831661
Email: tracdiaminhtri@gmail.com
-
Kinh Doanh :Điện thoại: 0988.682.136 -
Kinh Doanh :Điện thoại: 0988.613.115 -
Kinh Doanh :Điện thoại: 0989.224.162 -
Kinh Doanh : Kinh DoanhĐiện thoại: 0968.730.135 -
Kỹ Thuật :Điện thoại: 0966.047.908 -
Hỗ Trợ :Điện thoại: 0987 83 1661




















